dây mực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây mực (Danh từ)

Dây được tẩm chất màu, dùng để căng ra tạo các đường thẳng trên bề mặt gỗ hoặc tường khi in ấn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ mộc dùng dây mực để đánh dấu vị trí cắt trên gỗ."
  • 2."Khi vẽ trên tường, họ đã sử dụng dây mực để đảm bảo các đường thẳng hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "dây mực"

Lưu ý về danh từ

"dây mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây mực"

dây mực là danh từ trong tiếng Việt. Dây được tẩm chất màu, dùng để căng ra tạo các đường thẳng trên bề mặt gỗ hoặc tường khi in ấn. Ví dụ: "Người thợ mộc dùng dây mực để đánh dấu vị trí cắt trên gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này