dạy đời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dạy đời (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói chuyện như thể mình có quyền dạy bảo người khác, thể hiện sự ngạo mạn và tự cho là mình hiểu biết hơn người.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên giọng dạy đời."
  • 2."Anh ấy thường xuyên dạy đời mọi người mà không nhìn nhận được thiếu sót của bản thân."
  • 3."Không ai thích nghe những lời dạy đời từ người không có kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "dạy đời"

Lưu ý về động từ

"dạy đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dạy đời"

dạy đời là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói chuyện như thể mình có quyền dạy bảo người khác, thể hiện sự ngạo mạn và tự cho là mình hiểu biết hơn người. Ví dụ: "Lên giọng dạy đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này