đấy

Đại từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: đấy (Đại từ)

(Khẩu ngữ) Từ mà người nói dùng để gọi người đối diện một cách thân mật, hoặc có thể mang nghĩa trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với "đây" (từ người nói dùng để tự xưng).

Ví dụ (3)
  • 1.""Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng.""
  • 2."Chơi game mà anh đấy cũng không biết thì thật lạ."
  • 3."Cô ấy đấy, anh phải cẩn thận với cô ấy."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: đấy (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ để nhấn mạnh tính chất xác định, rõ ràng của điều được nói đến.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẹp rồi đấy!"
  • 2."Đấy, mọi chuyện chỉ có thế."
  • 3."Làm nhanh lên đấy!"
  • 4."Tôi đã nói rồi đấy, hãy tin tôi đi."

Lưu ý khi sử dụng "đấy"

Đa nghĩa

Từ "đấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đấy"

đấy là đại từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ mà người nói dùng để gọi người đối diện một cách thân mật, hoặc có thể mang nghĩa trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với "đây" (từ người nói dùng để tự xưng). Ví dụ: ""Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này