đầm đìa
Định nghĩa
Nghĩa 1: đầm đìa (Tính từ)
Rất ướt, sũng nước.
- 1."Nước mắt đầm đìa."
- 2."Mồ hôi vã ra đầm đìa."
- 3."Chiếc áo của anh ấy ướt đầm đìa sau trận mưa."
Lưu ý khi sử dụng "đầm đìa"
Lưu ý về tính từ
"đầm đìa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đầm đìa"
đầm đìa là tính từ trong tiếng Việt. Rất ướt, sũng nước. Ví dụ: "Nước mắt đầm đìa."
Từ liên quan
đấy
(Khẩu ngữ) Từ mà người nói dùng để gọi người đối diện một cách thân mật, hoặc có thể mang nghĩa trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với "đây" (từ người nói dùng để tự xưng).
đầm phá
Khu vực nước nông, thường nằm gần bờ biển, có thể là đầm hoặc phá.
đầm xoè
(Phương ngữ) Váy có kiểu dáng xoè rộng.
đầm đầm
Từ cổ, có nghĩa giống như đầm đìa, dùng để chỉ sự đầy tràn hoặc lấp đầy.
đầm đậm
Giống như từ 'đậm', nhưng chỉ mức độ nhẹ hơn.
đầm ấm
Từ dùng để chỉ cảm giác thân mật, dễ chịu do mối quan hệ gần gũi và yêu thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.