đầy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầy (Động từ)

(Phương ngữ) Đầy có thể được hiểu là tràn ngập hoặc lấp đầy một khoảng không gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước đã đầy trong cái chậu."
  • 2."Tạm thời kho chứa này đã đầy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đầy (Tính từ)

(bụng) có cảm giác căng, khó chịu do ăn không tiêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bụng đầy, không muốn ăn."
  • 2."Sau bữa ăn, tôi cảm thấy bụng mình rất đầy."

Lưu ý khi sử dụng "đầy"

Lưu ý về động từ

"đầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầy"

đầy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Đầy có thể được hiểu là tràn ngập hoặc lấp đầy một khoảng không gian. Ví dụ: "Nước đã đầy trong cái chậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này