dàu dàu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dàu dàu (Danh từ)

Một loại cây có hoa màu vàng, thường được trồng làm cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi có trồng nhiều cây dầu dầu trong vườn."
  • 2."Mỗi khi hoa dầu dầu nở, cả khu phố đều ngập tràn sắc vàng."
  • 3."Cây dầu dầu rất thích hợp với khí hậu ở miền Nam Việt Nam."
2
Động từ

Nghĩa 2: dàu dàu (Động từ)

Hành động chậm rãi, nhẹ nhàng và lặng lẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy dầu dầu bước ra khỏi nhà với nụ cười trên môi."
  • 2."Chúng tôi dầu dầu đi dạo trên bãi biển lúc hoàng hôn."
  • 3."Anh ấy dầu dầu nhìn ra cửa sổ, nhớ về những kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "dàu dàu"

Lưu ý về động từ

"dàu dàu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dàu dàu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dàu dàu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dàu dàu"

dàu dàu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây có hoa màu vàng, thường được trồng làm cảnh. Ví dụ: "Nhà tôi có trồng nhiều cây dầu dầu trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này