đấu võ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu võ (Động từ)

Hành động sử dụng võ thuật để thi đấu và so tài sức mạnh với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Các võ sĩ đã chuẩn bị sẵn sàng để đấu võ tại giải đấu quốc tế."
  • 2."Cậu ấy rất thích đấu võ và thường xuyên tham gia các buổi ký hợp đồng thi đấu."

Lưu ý khi sử dụng "đấu võ"

Lưu ý về động từ

"đấu võ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đấu võ"

đấu võ là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng võ thuật để thi đấu và so tài sức mạnh với nhau. Ví dụ: "Các võ sĩ đã chuẩn bị sẵn sàng để đấu võ tại giải đấu quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này