đấu thầu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đấu thầu (Động từ)

Hành động tham gia hoặc tổ chức một cuộc đấu giá hoặc lựa chọn nhà thầu để thực hiện một dự án nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi đang chuẩn bị đấu thầu cho dự án xây dựng cầu mới."
  • 2."Hôm qua, tôi đã tham gia đấu thầu cho gói thầu sửa chữa trường học."
  • 3."Nếu bạn muốn trúng thầu, bạn cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng hồ sơ dự thầu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đấu thầu (Danh từ)

Cuộc thi hoặc quy trình trong đó các nhà thầu đưa ra giá thầu để nhận hợp đồng thực hiện một dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Đấu thầu này có rất nhiều nhà thầu tham gia, nên khả năng cạnh tranh rất cao."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức một cuộc đấu thầu để tìm nhà thầu cho dự án xanh."
  • 3."Kết quả đấu thầu sẽ được công bố vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "đấu thầu"

Lưu ý về động từ

"đấu thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đấu thầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đấu thầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đấu thầu"

đấu thầu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tham gia hoặc tổ chức một cuộc đấu giá hoặc lựa chọn nhà thầu để thực hiện một dự án nào đó. Ví dụ: "Công ty chúng tôi đang chuẩn bị đấu thầu cho dự án xây dựng cầu mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này