đậu mùa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đậu mùa (Danh từ)

Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, dễ lây lan thành dịch, có triệu chứng sốt cao, da nổi mụn mủ, và khi khỏi để lại nhiều vết sẹo sâu trên da.

Ví dụ (2)
  • 1."Đậu mùa từng là một căn bệnh rất nguy hiểm trong lịch sử."
  • 2."Sau khi khỏi bệnh đậu mùa, bệnh nhân thường phải đối mặt với những vết sẹo trên mặt."

Lưu ý khi sử dụng "đậu mùa"

Lưu ý về danh từ

"đậu mùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đậu mùa"

đậu mùa là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, dễ lây lan thành dịch, có triệu chứng sốt cao, da nổi mụn mủ, và khi khỏi để lại nhiều vết sẹo sâu trên da. Ví dụ: "Đậu mùa từng là một căn bệnh rất nguy hiểm trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này