đầu hồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu hồi (Danh từ)

Phần tường ở hai đầu của ngôi nhà.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng đầu hồi của dãy nhà."
  • 2."Bức tường ở đầu hồi được trang trí rất đẹp."
  • 3."Cửa sổ ở đầu hồi cho ánh sáng vào phòng."

Lưu ý khi sử dụng "đầu hồi"

Lưu ý về danh từ

"đầu hồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu hồi"

đầu hồi là danh từ trong tiếng Việt. Phần tường ở hai đầu của ngôi nhà. Ví dụ: "Phòng đầu hồi của dãy nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này