dào dạt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dào dạt (Tính từ)

Mô tả một trạng thái nước rất dâng cao, đầy ắp, hoặc không gian tràn đầy cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Biển hôm nay dào dạt, sóng vỗ mạnh vào bờ."
  • 2."Những kỷ niệm về tuổi thơ dào dạt trong tâm trí tôi."
  • 3."Cảm xúc của tôi dào dạt khi nhìn thấy lại bạn bè cũ."
2
Động từ

Nghĩa 2: dào dạt (Động từ)

Diễn tả hành động tràn ngập, đong đầy hoặc ở trong một trạng thái tràn đầy.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng người dào dạt khắp các con phố vào dịp lễ hội."
  • 2."Tình yêu dào dạt trong lòng khi tôi nhìn thấy nụ cười của cô ấy."
  • 3."Nhiều ý tưởng sáng tạo dào dạt trong buổi họp hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "dào dạt"

Lưu ý về động từ

"dào dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dào dạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dào dạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dào dạt"

dào dạt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả một trạng thái nước rất dâng cao, đầy ắp, hoặc không gian tràn đầy cảm xúc. Ví dụ: "Biển hôm nay dào dạt, sóng vỗ mạnh vào bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này