đặt hàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặt hàng (Động từ)

Hành động gửi yêu cầu trước để nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hóa.

Ví dụ (4)
  • 1."Sản xuất theo đơn đặt hàng."
  • 2."Gửi hàng cho khách theo đơn đặt hàng."
  • 3."Cửa hàng đã nhận được đơn đặt hàng từ khách."
  • 4."Chúng tôi sẽ đặt hàng một số sản phẩm mới cho mùa lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "đặt hàng"

Lưu ý về động từ

"đặt hàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặt hàng"

đặt hàng là động từ trong tiếng Việt. Hành động gửi yêu cầu trước để nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hóa. Ví dụ: "Sản xuất theo đơn đặt hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này