đặt cọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặt cọc (Động từ)

Trả trước một khoản tiền để làm tin, bảo đảm cho việc thực hiện một giao dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy lại tiền đặt cọc."
  • 2."Đặt cọc mua nhà."
  • 3."Tôi phải đặt cọc để giữ chỗ cho buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "đặt cọc"

Lưu ý về động từ

"đặt cọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặt cọc"

đặt cọc là động từ trong tiếng Việt. Trả trước một khoản tiền để làm tin, bảo đảm cho việc thực hiện một giao dịch. Ví dụ: "Lấy lại tiền đặt cọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này