đặt để

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặt để (Động từ)

Đặt để có nghĩa là sắp xếp, bố trí một cách có tổ chức để một vật gì đó nằm ở vị trí cố định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ đặt để bàn ghế ở ngoài sân cho buổi tiệc tối nay."
  • 2."Cô ấy đặt để mọi thứ trong phòng sao cho ngăn nắp hơn."
  • 3."Anh ta thường đặt để sách trên kệ theo thứ tự từ A đến Z."

Lưu ý khi sử dụng "đặt để"

Lưu ý về động từ

"đặt để" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặt để"

đặt để là động từ trong tiếng Việt. Đặt để có nghĩa là sắp xếp, bố trí một cách có tổ chức để một vật gì đó nằm ở vị trí cố định. Ví dụ: "Mình sẽ đặt để bàn ghế ở ngoài sân cho buổi tiệc tối nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này