đẹn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đẹn (Danh từ)

Một loại cây dại, thường có hoa màu trắng hoặc vàng, mọc trong các khu vực ẩm ướt.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở khu vườn nhà tôi có nhiều đẹn, mùa này chúng nở hoa rất đẹp."
  • 2."Khi đi dạo trong rừng, chúng tôi thấy nhiều cây đẹn bên bờ suối."
  • 3."Bà tôi thường nói rằng hoa đẹn có thể dùng để chữa một số bệnh nhẹ."
2
Động từ

Nghĩa 2: đẹn (Động từ)

Hành động gõ nhẹ, đập nhẹ vào một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy dùng tay đẹn vào cánh cửa để gọi tôi ra."
  • 2."Hãy đẹn vào bàn nếu bạn cần sự giúp đỡ."
  • 3."Tôi đẹn vào vai anh ấy để nhắc anh ấy chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "đẹn"

Lưu ý về động từ

"đẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đẹn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đẹn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẹn"

đẹn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây dại, thường có hoa màu trắng hoặc vàng, mọc trong các khu vực ẩm ướt. Ví dụ: "Ở khu vườn nhà tôi có nhiều đẹn, mùa này chúng nở hoa rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này