đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặt (Động từ)

Hành động đưa ra yêu cầu một cách chính thức, theo thể thức đã định, nhằm đảm bảo việc mua bán hoặc thuê mướn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đặt hàng"
  • 2."Đặt mua báo dài hạn"
  • 3."Tôi đã đặt một bàn ở nhà hàng cho bữa tối."
  • 4."Hãy đặt vé máy bay trước để tránh hết chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "đặt"

Lưu ý về động từ

"đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặt"

đặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra yêu cầu một cách chính thức, theo thể thức đã định, nhằm đảm bảo việc mua bán hoặc thuê mướn. Ví dụ: "Đặt hàng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này