đắt cắt ra miếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đắt cắt ra miếng (Tính từ)
Diễn tả một điều gì đó rất đắt, giá cao hơn bình thường hoặc không hợp lý.
- 1."Cái áo này đắt cắt ra miếng nhưng rất đẹp."
- 2."Nhà hàng này nổi tiếng nhưng đồ ăn đắt cắt ra miếng."
- 3."Mua điện thoại mới mà giá thì đắt cắt ra miếng quá!"
Nghĩa 2: đắt cắt ra miếng (Động từ)
Diễn tả hành động bán hoặc trao đổi một vật với giá rất cao.
- 1."Họ đã đắt cắt ra miếng cho chiếc xe cũ của mình."
- 2."Bán đồ điện tử đắt cắt ra miếng có thể khiến mình mất khách."
- 3."Em không muốn mua đồ chơi đó vì thấy rõ nó đắt cắt ra miếng."
Lưu ý khi sử dụng "đắt cắt ra miếng"
Lưu ý về động từ
"đắt cắt ra miếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"đắt cắt ra miếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "đắt cắt ra miếng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đắt cắt ra miếng"
đắt cắt ra miếng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một điều gì đó rất đắt, giá cao hơn bình thường hoặc không hợp lý. Ví dụ: "Cái áo này đắt cắt ra miếng nhưng rất đẹp."
Từ liên quan
đắp điếm
Hành động che chở, giúp đỡ người khác trong mọi hoàn cảnh.
đắp đổi
Hành động thay đổi, làm mới một cái gì đó, thường là bề ngoài hoặc hình thức.
đắt
(Khẩu ngữ) được chấp nhận và hoan nghênh vì đạt yêu cầu.
đắt giá
Có giá trị cao hơn hẳn hoặc rất quý báu.
đắt như tôm tươi
Mô tả sự việc gì đó có giá rất cao, đặc biệt là khi so sánh với những thứ thông thường.
đắt xắt ra miếng
Chỉ việc một món đồ có giá cao nhưng đáng giá hoặc có chất lượng tốt, thường được dùng để biểu thị rằng các sản phẩm cao cấp thường đi kèm với giá cả tương xứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.