đặng

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặng (Động từ)

Từ cổ hoặc phương ngữ, chỉ việc đạt được điều gì đó về mặt thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi đặng đôi mươi."
  • 2."Đi đặng hai năm rồi."
  • 3."Tôi đặng học hành tử tế."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đặng (Phụ từ)

Từ dùng trong phương ngữ, mang nghĩa như là được.

Ví dụ (4)
  • 1."Được."
  • 2."Cầm lòng chẳng đặng."
  • 3."Câu thơ khó, đối không đặng."
  • 4."Hôm nay trời đẹp, đi chơi cũng đặng."

Lưu ý khi sử dụng "đặng"

Lưu ý về động từ

"đặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đặng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặng"

đặng là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc phương ngữ, chỉ việc đạt được điều gì đó về mặt thời gian. Ví dụ: "Tuổi đặng đôi mươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này