dát

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dát (Động từ)

Làm cho kim loại trở nên mỏng hơn bằng cách đập hoặc cán.

Ví dụ (3)
  • 1."Dát mỏng miếng đồng."
  • 2."Dát vàng thành từng tấm mỏng."
  • 3."Thợ kim hoàn đã dát bạc lên bề mặt trang sức."
2
Động từ

Nghĩa 2: dát (Động từ)

Gắn thêm từng mảnh vật liệu lên bề mặt, thường để trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũ dát ngọc."
  • 2.""Trăng đã leo vượt khỏi rặng nhãn, bóng trăng dát vàng trên mảnh sân gạch.""
  • 3."Bức tranh được dát kim cương lấp lánh."
3
Tính từ

Nghĩa 3: dát (Tính từ)

(Từ cũ, hoặc ph)

Lưu ý khi sử dụng "dát"

Lưu ý về động từ

"dát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dát" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dát"

dát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho kim loại trở nên mỏng hơn bằng cách đập hoặc cán. Ví dụ: "Dát mỏng miếng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này