dáo dác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dáo dác (Tính từ)

(Phương ngữ, ít dùng) Từ để chỉ sự lo âu, hoang mang, không yên tâm.

2
Tính từ

Nghĩa 2: dáo dác (Tính từ)

(Phương ngữ, ít dùng) Thể hiện sự chú ý, nhìn ngó xung quanh một cách lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhớn nhác."
  • 2."Mắt dáo dác ngó quanh."
  • 3."Cô bé dáo dác chờ đợi sự xuất hiện của mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "dáo dác"

Lưu ý về tính từ

"dáo dác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dáo dác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dáo dác"

dáo dác là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, ít dùng) Từ để chỉ sự lo âu, hoang mang, không yên tâm.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này