dao trổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao trổ (Danh từ)

Dao nhỏ, nhọn và sắc, dùng để chạm trổ hoặc khắc họa các chi tiết tinh xảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nghệ nhân sử dụng dao trổ để tạo ra những tác phẩm gỗ độc đáo."
  • 2."Trước khi bắt đầu khắc, anh ta chọn một chiếc dao trổ phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "dao trổ"

Lưu ý về danh từ

"dao trổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao trổ"

dao trổ là danh từ trong tiếng Việt. Dao nhỏ, nhọn và sắc, dùng để chạm trổ hoặc khắc họa các chi tiết tinh xảo. Ví dụ: "Người nghệ nhân sử dụng dao trổ để tạo ra những tác phẩm gỗ độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này