dào

Động từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dào (Động từ)

Dâng lên và tràn ngập.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọt nước dào lên trắng xoá."
  • 2.""Khi ăn ở, lúc ra vào, Càng âu duyên mới, càng dào tình xưa.""
  • 3."Nước lũ dào lên khắp nơi sau trận mưa lớn."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: dào (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) Từ thể hiện sự phủ nhận hoặc từ chối một cách thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Dào, tin gì cái thằng ấy!"
  • 2."Dào, chỉ vẽ chuyện!"
  • 3."Dào, không hẳn đâu, đừng tin quá nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "dào"

Lưu ý về động từ

"dào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dào"

dào là động từ, cảm từ trong tiếng Việt. Dâng lên và tràn ngập. Ví dụ: "Bọt nước dào lên trắng xoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này