dành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dành (Động từ)

Chỉ hành động để riêng cho ai đó hoặc cho một việc gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lớp học dành cho người khiếm thính."
  • 2."Dành nhiều thời gian cho việc học."
  • 3."Cô ấy đã dành một món quà đặc biệt cho bạn."
  • 4."Anh ấy dành thời gian rảnh để giúp đỡ các em nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "dành"

Lưu ý về động từ

"dành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dành"

dành là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động để riêng cho ai đó hoặc cho một việc gì đó. Ví dụ: "Lớp học dành cho người khiếm thính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này