đạo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo (Danh từ)

(Từ cũ) đơn vị hành chính của thời xưa, tương đương với tỉnh trong thời hiện đại.

2
Danh từ

Nghĩa 2: đạo (Danh từ)

(Từ cũ) từ chỉ từng đơn vị cánh quân lớn hoạt động độc lập trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đội quân chia làm hai đạo."
  • 2."Trong lịch sử có nhiều đạo quân tiến hành những cuộc chiến khác nhau."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đạo (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị vật mà người theo đạo tin là có phép lạ từ thần linh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạo bùa."
  • 2."Các tín đồ thường mang theo đạo bùa bên mình để được bảo vệ."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đạo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ để chỉ đạo Thiên Chúa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà thờ đạo."
  • 2."Dân theo đạo."
  • 3."Nhiều người tổ chức lễ hội theo đạo vào mỗi dịp lễ lớn."
5
Động từ

Nghĩa 5: đạo (Động từ)

Hành động lấy, hoặc cơ bản là lấy tác phẩm của người khác để làm thành của mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Đạo văn."
  • 2."Đạo thơ."
  • 3."Đạo nhạc."
  • 4."Anh ấy bị tố cáo vì đã đạo văn trong bài luận của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đạo"

Lưu ý về động từ

"đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đạo" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đạo"

đạo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đơn vị hành chính của thời xưa, tương đương với tỉnh trong thời hiện đại.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này