đạn đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạn đạo (Danh từ)

(kỹ thuật nghiên cứu) đường di chuyển của viên đạn trong không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiên cứu về đạn đạo là rất quan trọng trong lĩnh vực quân sự."
  • 2."Kỹ thuật đạn đạo giúp cải thiện độ chính xác của vũ khí."
  • 3."Các nhà khoa học đang phát triển mô hình đạn đạo mới."

Lưu ý khi sử dụng "đạn đạo"

Lưu ý về danh từ

"đạn đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạn đạo"

đạn đạo là danh từ trong tiếng Việt. (kỹ thuật nghiên cứu) đường di chuyển của viên đạn trong không gian. Ví dụ: "Nghiên cứu về đạn đạo là rất quan trọng trong lĩnh vực quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này