danh tiết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh tiết (Danh từ)

Danh dự và tiết tháo, thể hiện phẩm hạnh và nhân cách của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ tròn danh tiết."
  • 2."Người phụ nữ ấy luôn kiên định trong việc bảo vệ danh tiết của mình."
  • 3."Danh tiết là điều quan trọng mà mỗi người cần gìn giữ."

Lưu ý khi sử dụng "danh tiết"

Lưu ý về danh từ

"danh tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh tiết"

danh tiết là danh từ trong tiếng Việt. Danh dự và tiết tháo, thể hiện phẩm hạnh và nhân cách của con người. Ví dụ: "Giữ tròn danh tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này