danh tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh tính (Danh từ)

Tên và họ; họ tên hoặc lai lịch của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Xác nhận danh tính nạn nhân."
  • 2."Cảnh sát đã kiểm tra danh tính của tất cả các hành khách."
  • 3."Chúng tôi cần xác minh danh tính của người gọi."

Lưu ý khi sử dụng "danh tính"

Lưu ý về danh từ

"danh tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "danh tính"

danh tính là danh từ trong tiếng Việt. Tên và họ; họ tên hoặc lai lịch của một người. Ví dụ: "Xác nhận danh tính nạn nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này