đánh tháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh tháo (Động từ)

Hành động thoát khỏi sự ràng buộc của lời hứa, thường xảy ra trong các giao dịch mua bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Đã đồng ý bán rồi lại đánh tháo."
  • 2."Anh ta gây thất vọng khi đánh tháo hợp đồng đã ký."
  • 3."Đừng đánh tháo những cam kết mà mình đã đưa ra."

Lưu ý khi sử dụng "đánh tháo"

Lưu ý về động từ

"đánh tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh tháo"

đánh tháo là động từ trong tiếng Việt. Hành động thoát khỏi sự ràng buộc của lời hứa, thường xảy ra trong các giao dịch mua bán. Ví dụ: "Đã đồng ý bán rồi lại đánh tháo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này