đánh thức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh thức (Động từ)

Hành động làm cho ai đó tỉnh giấc, hoặc thức dậy.

Ví dụ (4)
  • 1."Để chuông đánh thức."
  • 2."Đánh thức lòng yêu nước (b)"
  • 3."Mẹ thường đánh thức tôi dậy lúc 6 giờ sáng."
  • 4."Tôi đã dùng cà phê để đánh thức mình dậy vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "đánh thức"

Lưu ý về động từ

"đánh thức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh thức"

đánh thức là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho ai đó tỉnh giấc, hoặc thức dậy. Ví dụ: "Để chuông đánh thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này