đánh liều

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh liều (Động từ)

Chấp nhận mạo hiểm để thực hiện một việc gì đó, vì không còn lựa chọn nào khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợ nhưng cũng đánh liều vào."
  • 2."Đánh liều ra hỏi."
  • 3."Tôi đánh liều đầu tư vào dự án này mặc dù có nhiều rủi ro."
  • 4."Chúng ta phải đánh liều một lần để tìm ra kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "đánh liều"

Lưu ý về động từ

"đánh liều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh liều"

đánh liều là động từ trong tiếng Việt. Chấp nhận mạo hiểm để thực hiện một việc gì đó, vì không còn lựa chọn nào khác. Ví dụ: "Sợ nhưng cũng đánh liều vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này