đánh đuổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đuổi (Động từ)

Hành động đánh và đuổi một ai đó hoặc một cái gì đó đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh đuổi giặc ngoại xâm."
  • 2."Chúng tôi đã đánh đuổi bọn cướp ra khỏi khu vực."
  • 3."Nhà chức trách đã quyết định đánh đuổi những kẻ gây rối ra khỏi thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đuổi"

Lưu ý về động từ

"đánh đuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đuổi"

đánh đuổi là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh và đuổi một ai đó hoặc một cái gì đó đi. Ví dụ: "Đánh đuổi giặc ngoại xâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này