đánh đá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đá (Động từ)

Từ ngữ (khẩu ngữ, ít dùng) mang nghĩa tương tự như 'đánh đấm'.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ thường xuyên đánh đấm nhau ở sân trường."
  • 2."Đánh đá thùm thụp khiến mọi người phải chú ý."
  • 3."Khi tức giận, anh ấy hay đánh đá vào cánh cửa."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đá"

Lưu ý về động từ

"đánh đá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đá"

đánh đá là động từ trong tiếng Việt. Từ ngữ (khẩu ngữ, ít dùng) mang nghĩa tương tự như 'đánh đấm'. Ví dụ: "Họ thường xuyên đánh đấm nhau ở sân trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này