đánh đu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đu (Động từ)

Hành động đứng và nhún nhảy trên đu để tạo ra động tác đưa đi đưa lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em thường thích đánh đu vào buổi chiều."
  • 2."Cô bé nhảy lên đu và bắt đầu đánh đu vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đu"

Lưu ý về động từ

"đánh đu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đu"

đánh đu là động từ trong tiếng Việt. Hành động đứng và nhún nhảy trên đu để tạo ra động tác đưa đi đưa lại. Ví dụ: "Trẻ em thường thích đánh đu vào buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này