đánh đập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đập (Động từ)

Hành động đánh đập để tra tấn hoặc trừng phạt ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đánh đập dã man."
  • 2."Không nên đánh đập trẻ em vì nó sẽ ảnh hưởng đến tâm lý của chúng."
  • 3."Hành vi đánh đập là không thể chấp nhận trong xã hội văn minh."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đập"

Lưu ý về động từ

"đánh đập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đập"

đánh đập là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh đập để tra tấn hoặc trừng phạt ai đó. Ví dụ: "Bị đánh đập dã man."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này