đánh đùng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: đánh đùng (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động bất ngờ, như một sự thay đổi đột ngột trong tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh đùng một cái."
  • 2."Đang tươi cười, bỗng đánh đùng cau mặt giận."
  • 3."Cô ấy đang vui vẻ, nhưng đánh đùng lại khóc ngay lập tức."

Câu hỏi thường gặp về "đánh đùng"

đánh đùng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động bất ngờ, như một sự thay đổi đột ngột trong tình huống. Ví dụ: "Đánh đùng một cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này