đánh cuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh cuộc (Động từ)

Hành động đặt cược hoặc thách thức nhau, thường mang tính chất thắng thua.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh cuộc xem đội bóng nào thắng."
  • 2."Chúng tôi đã đánh cuộc ai sẽ thắng trong trận đấu cuối tuần này."
  • 3."Tôi và bạn đánh cuộc xem ai có thể đọc nhiều sách hơn trong tháng."

Lưu ý khi sử dụng "đánh cuộc"

Lưu ý về động từ

"đánh cuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh cuộc"

đánh cuộc là động từ trong tiếng Việt. Hành động đặt cược hoặc thách thức nhau, thường mang tính chất thắng thua. Ví dụ: "Đánh cuộc xem đội bóng nào thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này