đánh cá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh cá (Động từ)

Hành động sử dụng lưới hoặc các công cụ khác để bắt tôm, cua, cá, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống bằng nghề đánh cá."
  • 2."Thuyền đánh cá thường ra khơi vào sáng sớm."
  • 3."Anh ấy rất thích đánh cá vào cuối tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: đánh cá (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đánh cuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh cuộc không có nghĩa là bạn sẽ thắng."
  • 2."Chúng tôi đã đánh cá xem ai sẽ là người chiến thắng trong trận đấu này."
  • 3."Họ thường xuyên đánh cá trong các cuộc thi thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "đánh cá"

Lưu ý về động từ

"đánh cá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đánh cá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đánh cá"

đánh cá là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng lưới hoặc các công cụ khác để bắt tôm, cua, cá, v.v. Ví dụ: "Sống bằng nghề đánh cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này