đánh bò cạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh bò cạp (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động va mạnh hai hàm răng vào nhau liên tục do cảm thấy lạnh quá hoặc quá sợ hãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi một cơn gió lạnh bất ngờ thổi qua, tôi thấy răng mình đánh bò cạp."
  • 2."Em sợ hãi đến mức không thể ngừng đánh bò cạp."

Lưu ý khi sử dụng "đánh bò cạp"

Lưu ý về động từ

"đánh bò cạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh bò cạp"

đánh bò cạp là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động va mạnh hai hàm răng vào nhau liên tục do cảm thấy lạnh quá hoặc quá sợ hãi. Ví dụ: "Khi một cơn gió lạnh bất ngờ thổi qua, tôi thấy răng mình đánh bò cạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này