đánh bóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh bóng (Động từ)

Chà xát một bề mặt (thường kèm theo chất độ bóng) để làm cho bề mặt trở nên sáng bóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh bóng đồ gỗ để làm cho nó nổi bật."
  • 2."Đánh bóng kim loại giúp sản phẩm trông sang trọng hơn."
  • 3."Họ đã đánh bóng xe hơi của mình trước khi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "đánh bóng"

Lưu ý về động từ

"đánh bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh bóng"

đánh bóng là động từ trong tiếng Việt. Chà xát một bề mặt (thường kèm theo chất độ bóng) để làm cho bề mặt trở nên sáng bóng. Ví dụ: "Đánh bóng đồ gỗ để làm cho nó nổi bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này