đáng đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đáng đời (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cho rằng không có gì là oan ức, việc bị trừng phạt như vậy là xứng đáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhận một bài học đáng đời."
  • 2."Đáng đời quân gian ác!"
  • 3."Có thế mới đáng đời!"
  • 4."Hắn đã làm điều sai trái, nên nhận kết cục đáng đời."

Lưu ý khi sử dụng "đáng đời"

Lưu ý về tính từ

"đáng đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đáng đời"

đáng đời là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cho rằng không có gì là oan ức, việc bị trừng phạt như vậy là xứng đáng. Ví dụ: "Nhận một bài học đáng đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này