đáng lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: đáng lí (Phụ từ)
Theo thực tế lẽ ra cần phải như thế (nhưng sự thật lại khác).
- 1."Đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt."
- 2."Đáng lí hôm nay trời phải mát, nhưng lại nắng gắt."
- 3."Đáng lí họ đã phải đến đúng giờ, nhưng lại đến muộn."
Câu hỏi thường gặp về "đáng lí"
đáng lí là phụ từ trong tiếng Việt. Theo thực tế lẽ ra cần phải như thế (nhưng sự thật lại khác). Ví dụ: "Đáng lí bị trượt, nhưng vì khéo chạy chọt nên được vớt."
Từ liên quan
đáng giá
Có giá trị, được đánh giá cao và được xem trọng.
đáng kiếp
Từ dùng để chỉ sự xứng đáng với những gì đã xảy ra, tương tự như 'đáng đời'.
đáng kể
Có số lượng hoặc giá trị đủ lớn để đáng chú ý.
đáng lý
Thể hiện rằng một việc gì đó nên diễn ra theo một cách nhất định hoặc một cách phù hợp với quy tắc, dự kiến hoặc lẽ ra.
đáng lẽ
Theo lẽ bình thường, điều này phải diễn ra như vậy (nhưng thực tế lại không như mong đợi).
đáng ra
Dùng để chỉ một hành động hoặc tình huống lẽ ra nên xảy ra nhưng không xảy ra hoặc đã xảy ra khác với dự đoán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.