đăng ký
Định nghĩa
Nghĩa 1: đăng ký (Động từ)
Hành động ghi danh hoặc xác nhận thông tin vào một danh sách chính thức.
- 1."Tôi đã đăng ký tham gia lớp học tiếng Anh vào tuần tới."
- 2."Chúng ta cần phải đăng ký trước để có vé vào xem buổi hòa nhạc."
- 3."Cô ấy đã đăng ký dự thi vào trường đại học mà mình mơ ước."
Nghĩa 2: đăng ký (Danh từ)
Tài liệu hoặc biểu mẫu dùng để ghi danh hoặc xác nhận thông tin.
- 1."Tôi cần điền vào mẫu đăng ký để tham gia chương trình."
- 2."Hãy mang theo đăng ký khi đến phỏng vấn."
- 3."Mẫu đăng ký này phải được nộp trước ngày 15 tháng này."
Lưu ý khi sử dụng "đăng ký"
Lưu ý về động từ
"đăng ký" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đăng ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đăng ký" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đăng ký"
đăng ký là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ghi danh hoặc xác nhận thông tin vào một danh sách chính thức. Ví dụ: "Tôi đã đăng ký tham gia lớp học tiếng Anh vào tuần tới."
Từ liên quan
đăng khoa
Từ cổ, chỉ việc thi đỗ, đặc biệt là trong cách thi cử thời xưa.
đăng kiểm
(cơ quan nhà nước) kiểm tra và xác nhận việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn cho con người và hàng hóa trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông.
đăng kí
Hành động khai báo với cơ quan quản lý để được công nhận chính thức, từ đó có quyền lợi hoặc nghĩa vụ liên quan.
đăng nhập
Hành động đăng ký để truy cập và sử dụng một dịch vụ nào đó trên mạng máy tính hoặc Internet.
đăng quang
Chiếm giữ ngôi vị cao nhất trong một cuộc thi hoặc danh hiệu.
đăng ten
Dải ren dùng làm đường viền trang trí, thường thấy trên quần áo hoặc phụ kiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.