đăng kí

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đăng kí (Động từ)

Hành động khai báo với cơ quan quản lý để được công nhận chính thức, từ đó có quyền lợi hoặc nghĩa vụ liên quan.

Ví dụ (5)
  • 1."Đăng kí kinh doanh."
  • 2."Đăng kí hộ khẩu."
  • 3."Đăng kí kết hôn."
  • 4."Đăng kí nghĩa vụ quân sự."
  • 5."Đăng kí tham gia chương trình đào tạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đăng kí (Danh từ)

Giấy chứng nhận hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn tất thủ tục đăng kí.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấp đăng kí."
  • 2."Giấy đăng kí kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "đăng kí"

Lưu ý về động từ

"đăng kí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đăng kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đăng kí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đăng kí"

đăng kí là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động khai báo với cơ quan quản lý để được công nhận chính thức, từ đó có quyền lợi hoặc nghĩa vụ liên quan. Ví dụ: "Đăng kí kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này