đăng kiểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đăng kiểm (Động từ)

(cơ quan nhà nước) kiểm tra và xác nhận việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn cho con người và hàng hóa trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Đăng kiểm tàu thuỷ trước khi rời cảng."
  • 2."Trạm đăng kiểm ô tô, xe máy đảm bảo phương tiện đạt tiêu chuẩn."
  • 3."Mọi xe hơi đều phải qua đăng kiểm định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "đăng kiểm"

Lưu ý về động từ

"đăng kiểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đăng kiểm"

đăng kiểm là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan nhà nước) kiểm tra và xác nhận việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn cho con người và hàng hóa trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông. Ví dụ: "Đăng kiểm tàu thuỷ trước khi rời cảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này