đảng kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đảng kì (Danh từ)

Cờ của một chính đảng; biểu tượng của đảng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các buổi lễ, đảng kì thường được treo cao để thể hiện niềm tự hào."
  • 2."Mỗi đảng đều có một mẫu đảng kì riêng như một phần quan trọng trong nhận diện và hoạt động chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "đảng kì"

Lưu ý về danh từ

"đảng kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đảng kì"

đảng kì là danh từ trong tiếng Việt. Cờ của một chính đảng; biểu tượng của đảng. Ví dụ: "Trong các buổi lễ, đảng kì thường được treo cao để thể hiện niềm tự hào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này