đảm đương
Định nghĩa
Nghĩa 1: đảm đương (Động từ)
Nhận trách nhiệm về những công việc khó khăn, quan trọng và thực hiện chúng với tinh thần trách nhiệm cao.
- 1."Mọi việc trong nhà đều một tay chị đảm đương."
- 2."Anh ấy luôn đảm đương các nhiệm vụ được giao một cách xuất sắc."
- 3."Cô ấy không ngại đảm đương công việc quản lý khi cần thiết."
Lưu ý khi sử dụng "đảm đương"
Lưu ý về động từ
"đảm đương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đảm đương"
đảm đương là động từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm về những công việc khó khăn, quan trọng và thực hiện chúng với tinh thần trách nhiệm cao. Ví dụ: "Mọi việc trong nhà đều một tay chị đảm đương."
Từ liên quan
đảm nhận
Nhận lấy, đảm đương một công việc nào đó, thường là khó khăn.
đảm trách
Đảm nhận và chịu trách nhiệm về một công việc, thường là khó khăn và nặng nề.
đảm đang
(Từ cũ) tương đương với đảm đương, thường dùng để chỉ những người phụ nữ có khả năng gánh vác trách nhiệm.
đảng
(Thường viết hoa) Từ chỉ Đảng Cộng sản Việt Nam, một tổ chức chính trị quan trọng trong hệ thống chính trị của nước ta.
đảng bộ
Tổ chức đảng tại các cấp và các ngành, từ chi bộ cho đến liên chi.
đảng kì
Cờ của một chính đảng; biểu tượng của đảng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.