dằng dịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dằng dịt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) biểu thị sự rối rắm hoặc dày đặc, như hình ảnh những thứ quấn vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạng nhện trong góc nhà dăng dịt."
  • 2."Cây bông dây leo quấn vào nhau dằng dịt."
  • 3."Hệ thống dây điện bên trong tường thật dằng dịt."

Lưu ý khi sử dụng "dằng dịt"

Lưu ý về tính từ

"dằng dịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dằng dịt"

dằng dịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu thị sự rối rắm hoặc dày đặc, như hình ảnh những thứ quấn vào nhau. Ví dụ: "Mạng nhện trong góc nhà dăng dịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này