dằn túi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dằn túi (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động bỏ sẵn tiền vào túi để phòng khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Phải có ít tiền dằn túi thì mới yên tâm."
  • 2."Hôm nay tôi đã dằn túi một chút phòng bất trắc."
  • 3."Nếu có việc phải đi xa, nhớ dằn túi một ít tiền cho an tâm."

Lưu ý khi sử dụng "dằn túi"

Lưu ý về động từ

"dằn túi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dằn túi"

dằn túi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động bỏ sẵn tiền vào túi để phòng khi cần thiết. Ví dụ: "Phải có ít tiền dằn túi thì mới yên tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này