dằng dặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dằng dặc (Tính từ)

Tính từ diễn tả sự kéo dài liên tục không có điểm kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mười năm dằng dặc xa quê."
  • 2.""Khắc giờ đằng đẵng như niên, Mối sầu dằng dặc tựa miền biển xa.""
  • 3."Những cơn mưa dằng dặc kéo dài suốt tháng."

Lưu ý khi sử dụng "dằng dặc"

Lưu ý về tính từ

"dằng dặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dằng dặc"

dằng dặc là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ diễn tả sự kéo dài liên tục không có điểm kết thúc. Ví dụ: "Mười năm dằng dặc xa quê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này