đạn dược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạn dược (Danh từ)

Từ chỉ đạn và các loại chất nổ dùng trong quân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm tra súng ống, đạn dược."
  • 2."Quân đội cần đảm bảo đủ đạn dược trước khi ra trận."
  • 3."Họ đã mang theo đầy đủ đạn dược cho cuộc hành quân."

Lưu ý khi sử dụng "đạn dược"

Lưu ý về danh từ

"đạn dược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạn dược"

đạn dược là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đạn và các loại chất nổ dùng trong quân sự. Ví dụ: "Kiểm tra súng ống, đạn dược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này